Phép dịch "ular" thành Tiếng Việt
rắn, xà, con rắn là các bản dịch hàng đầu của "ular" thành Tiếng Việt.
ular
noun
-
rắn
nounLuwaknya ku inginkan dibawah rumah ketika ularnya itu merayap..
Chú cầy măng gút tôi muốn có ở trong nhà khi lũ rắn trườn qua.
-
xà
nounIni sebuah festival tradisi, bisa menangkal gigitan ular
Nó là lễ hội truyền thống Nó xua đuổi xà tinh
-
con rắn
Dan pada masa hidup Lib aular-ular beracun dihancurkan.
Và vào thời của Líp, anhững con rắn độc đều bị hủy diệt.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ular " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Ular
-
Rắn
Ular A, am l?
Rắn à, ta ư?
-
Tỵ
proper
Hình ảnh có "ular"
Các cụm từ tương tự như "ular" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Điên điển phương Đông
-
Bệnh truyền nhiễm
-
Bệnh lây truyền qua đường tình dục · bệnh hoa liễu
-
rắn hổ mang
-
Chim cổ rắn châu Phi
-
Rắn độc
-
Rắn đuôi chuông
-
Rắn cắn
Thêm ví dụ
Thêm