Phép dịch "tugas" thành Tiếng Việt
nhiệm vụ, 任務, nhiệm vụ, tác vụ là các bản dịch hàng đầu của "tugas" thành Tiếng Việt.
tugas
-
nhiệm vụ
nounKalimat di jalanan, akan menjadi petugas yang mencapai puncak panggilan dari tugas.
Nghe đồn sẽ là người sĩ quan đã hoàn thành trên cả xuất sắc nhiệm vụ của mình.
-
任務
-
nhiệm vụ, tác vụ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tugas " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "tugas" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bộ lập lịch nhiệm vụ
-
Danh sách nhiệm vụ hàng ngày
-
Thanh tác vụ
-
Điểm thi triển
-
nhiệm vụ được phân công
-
nhiệm vụ tóm tắt
-
ngăn tác vụ
-
Tử trận
Thêm ví dụ
Thêm