Phép dịch "tema" thành Tiếng Việt
Giao diện, chủ đề, đề tài là các bản dịch hàng đầu của "tema" thành Tiếng Việt.
-
Giao diện
-
chủ đề
nounJika kau memberinya sebuah tema, maka dia akan mengimprovisasi lirik sesuai dengan judulnya.
Nếu bà cho nó một chủ đề, nó sẽ chế ra các nhịp điệu về chủ đề đó.
-
đề tài
nounYang lain telah berceramah mengenai tema ini dengan menakjubkan dalam pertemuan ini.
Những người khác đã nói một cách hùng hồn về đề tài của buổi họp này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tema " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Giao diện
-
chủ đề
nounTema-tema apa yang ditonjolkan di pasal terakhir buku Yesaya, dan pertanyaan apa saja yang dijawab?
Chương cuối cùng sách Ê-sai nhấn mạnh những chủ đề nào, và giải đáp những câu hỏi nào?
-
Đề tài
Tema ini disebutkan lebih dari seratus kali dalam narasi Injil.”
Đề tài này được đề cập hơn một trăm lần trong các sách Phúc Âm”.
Các cụm từ tương tự như "tema" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
gói chủ đề