Phép dịch "takut" thành Tiếng Việt

sợ, sự khiếp đảm, sự sợ hãi là các bản dịch hàng đầu của "takut" thành Tiếng Việt.

takut adjective verb
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • sợ

    verb

    Ini membuat takut orang di sini, jadi kubiarkan terpasang.

    Mọi người ở đây đều sợ nên cứ treo đấy thôi.

  • sự khiếp đảm

    Pria-pria tersebut ketakutan; Yunus dapat melihat kengerian di mata mereka.

    Nghe xong, họ thất kinh, và Giô-na có thể thấy sự khiếp đảm trong ánh mắt của họ.

  • sự sợ hãi

    Kau harus atasi rasa takutmu, Arlo, atau kau takkan selamat.

    Con phải vượt qua sự sợ hãi, Arlo, hoặc không thì không sống sót ngoài kia được đâu.

  • đáng sợ

    adjective

    Tapi kami memutuskan harus bersama. Bukan untuk merasa takut.

    Nhưng tôi nghĩ rằng, nếu chúng ta bên nhau thì không có gì đáng sợ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " takut " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "takut" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "takut" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch