Phép dịch "sudah" thành Tiếng Việt
đã, rồi là các bản dịch hàng đầu của "sudah" thành Tiếng Việt.
sudah
verb
-
đã
adverbAku sudah berusaha keras untuk bertemu denganmu, Dokter.
Tôi đã phải nếm mật nằm gai mới gặp được ông, bác sỹ.
-
rồi
Aku sudah bosan memakan makanan siap saji.
Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sudah " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm