Phép dịch "sarang" thành Tiếng Việt

ổ, làm tổ, Tổ là các bản dịch hàng đầu của "sarang" thành Tiếng Việt.

sarang
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • noun

    Mereka meninggalkannya sendirian dalam sarang dan berenang pergi.

    Chúng bỏ nó một mình trong và lội đi.

  • làm tổ

    noun

    Dia bersarang, di suatu tempat di kota ini.

    Hắn đang làm tổ ở đâu đó trong thành phố.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sarang " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Sarang
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • Tổ

    Sarang burung adalah sebutan para sniper untuk menara lonceng.

    Tổ chim là thuật ngữ mà một xạ thủ dùng để gọi cái " tháp chuông ".

Các cụm từ tương tự như "sarang" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sarang" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch