Phép dịch "perasaan" thành Tiếng Việt
cảm giác, rờ mó, Cảm giác là các bản dịch hàng đầu của "perasaan" thành Tiếng Việt.
perasaan
-
cảm giác
nounMengapa perhatian dirimu dengan perasaan satu teman sekamar begitu signifikan?
Cô đâu có hiểu được cảm giác của người bạn cùng phòng tầm thường này.
-
rờ mó
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " perasaan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Perasaan
-
Cảm giác
Perasaan di rumah kami adalah perasaan yang tenang.
Cảm giác trong nhà của chúng tôi thật là êm ả.
Thêm ví dụ
Thêm