Phép dịch "perasaan" thành Tiếng Việt

cảm giác, rờ mó, Cảm giác là các bản dịch hàng đầu của "perasaan" thành Tiếng Việt.

perasaan
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • cảm giác

    noun

    Mengapa perhatian dirimu dengan perasaan satu teman sekamar begitu signifikan?

    Cô đâu có hiểu được cảm giác của người bạn cùng phòng tầm thường này.

  • rờ mó

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " perasaan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Perasaan
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • Cảm giác

    Perasaan di rumah kami adalah perasaan yang tenang.

    Cảm giác trong nhà của chúng tôi thật là êm ả.

Các cụm từ tương tự như "perasaan" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "perasaan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch