Phép dịch "penerima" thành Tiếng Việt
người nhận là bản dịch của "penerima" thành Tiếng Việt.
penerima
-
người nhận
Rasa persaudaraan yang semakin besar itu benar adanya bagi si penerima maupun si pemberi.
Tình anh em gia tăng đó đúng thật cho cả người nhận lẫn người ban phát.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " penerima " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "penerima" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người nhận
-
chính sách sử dụng chấp nhận được
-
biết ơn · cám ơn
-
miền được chấp nhận
-
giải nobel hòa bình
-
Danh sách người nhận an toàn
-
người nhận tùy biến
Thêm ví dụ
Thêm