Phép dịch "orang" thành Tiếng Việt
người, nhân, 人民 là các bản dịch hàng đầu của "orang" thành Tiếng Việt.
orang
noun
-
người
nounBerkat pesawat, orang dapat melakukan perjalanan jarak jauh dengan cepat.
Nhờ vào máy bay mà con người có thể di chuyển giữa các nơi xa xôi.
-
nhân
nounSebagian besar dari Anda adalah orang baik dan berhati lembut.
Hầu hết các bạn là người tốt, nhân hậu.
-
人民
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- con người
- cá nhân
- người Tây ban nha
- nhân dân
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " orang " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Orang
-
Mọi người
Orang-orang berdiri di sana, semua orang di foto.
Mọi người đứng ở đấy, mọi người trong bức ảnh.
Các cụm từ tương tự như "orang" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người Anh
-
người Hàn · người Triều Tiên
-
người Hung-ga-ri
-
thiết bị điện thoại cho người điếc
-
Cầu bộ hành
-
đen
-
ba má · bố mẹ · cha mẹ
-
người Nhật · người Nhật-bản
Thêm ví dụ
Thêm