Phép dịch "obat" thành Tiếng Việt
thuốc, thuộc, Chất gây nghiện là các bản dịch hàng đầu của "obat" thành Tiếng Việt.
obat
noun
-
thuốc
nounDia punya alergi pada beberapa pengobatan yang salah.
Cậu ta đang bị dị ứng với một số thành phần xấu của thuốc.
-
thuộc
verbInilah obat utama untuk penyakit rohani.
Đây là phương thức điều trị tối ưu cho bệnh thuộc linh.
-
Chất gây nghiện
senyawa kimia yang berefek pada tubuh
Saya mulai memakai obat-obatan dan hidup di jalanan.
Tôi bắt đầu dùng chất gây nghiện và sống vất vưởng trên các đường phố.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chất gây nghiện
- dược phẩm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " obat " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "obat"
Các cụm từ tương tự như "obat" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
y học
-
thuốc an thần
-
làm dịu
-
y học thay thế
-
đông y
-
Thuốc gốc
-
Cây thuốc
-
Thuốc an thần
Thêm ví dụ
Thêm