Phép dịch "menuang" thành Tiếng Việt
đổ, rót là các bản dịch hàng đầu của "menuang" thành Tiếng Việt.
menuang
-
đổ
verbBila kita kelebihan mengisi, kita dapat menuangkannya sedikit kembali.
Nếu ta quá tay, ta có thể đổ màu ngược lại.
-
rót
verbSegera setelah dia tiba, saya melihatnya menuangkan anggur itu.
Ngay sau khi ông đến nơi, tôi đã thấy ông ta rót một số rượu vang.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " menuang " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "menuang" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Gấu trắng Bắc Cực
-
tiền tệ dự trữ
-
Tổ chức tài chính
-
Kế toán tài chính
-
Gấu trắng Bắc Cực · gấu trắng Bắc Cực · gấu trắng bắc cực
-
ký hiệu tiền tệ
-
Hệ thống tài chính toàn cầu
-
Mật gấu
Thêm ví dụ
Thêm