Phép dịch "mengganti" thành Tiếng Việt
đổi, biến, bù lại là các bản dịch hàng đầu của "mengganti" thành Tiếng Việt.
mengganti
-
đổi
verbDia membicarakan tentang penemuan sesuatu yang baru, pengganti permainan.
Khi đó hắn nói về việc tìm ra thứ gì mới, sẽ thay đổi cả cục diện.
-
biến
verb noundan berganti warna menjadi coklat dengan dua garis belang putih.
và biến thành màu chocolate nâu với hai vạch trắng.
-
bù lại
Dan sebagai ganti atas dukunganmu, kau memperoleh tips saham dari orang dalam.
Và bù lại sự hỗ trợ của ông, ông nhận được lời khuyên trong chứng khoán.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đền bù
- đền bồi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mengganti " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "mengganti" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đại từ
-
thay thế
-
văn bản thay thế
Thêm ví dụ
Thêm