Phép dịch "luka" thành Tiếng Việt
sự làm hại, thương tích, vết thương là các bản dịch hàng đầu của "luka" thành Tiếng Việt.
luka
noun
-
sự làm hại
noun -
thương tích
nounKita bisa anggap dia sudah mati, atau terluka parah.
Chúng ta có thể nghĩ một là cô ta đã chết hai là thương tích đầy mình.
-
vết thương
nounKenapa banyak sekali karyawanmu yang terluka dan punya bekas luka?
Làm sao mà các nhân viên của anh đều có sẹo và vết thương thế?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhức
- đầu
- bị thương
- làm hại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " luka " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "luka" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sẹo
-
Vết cắn của động vật
-
Bỏng
-
banja luka
-
hại
Thêm ví dụ
Thêm