Phép dịch "lem" thành Tiếng Việt

keo, hồ, cồn là các bản dịch hàng đầu của "lem" thành Tiếng Việt.

lem
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • keo

    noun

    Well, sebagai hadiah kecil, kau boleh menaruh lem ke penopang ini.

    Chà, coi như phần thưởng nho nhỏ, ngài có thể bôi keo lên những thanh trục này.

  • hồ

    verb

    Kami mencuri dan kecanduan narkoba, terutama dengan menghirup thinner (pengencer cat) atau lem.

    Chúng tôi trộm cắp và chơi ma túy, chủ yếu là hít chất pha loãng sơn hoặc hồ dán.

  • cồn

    noun
  • hồ dán

    Kami mencuri dan kecanduan narkoba, terutama dengan menghirup thinner (pengencer cat) atau lem.

    Chúng tôi trộm cắp và chơi ma túy, chủ yếu là hít chất pha loãng sơn hoặc hồ dán.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lem " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Lem
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • Keo

    Lem atau Rekatkan setiap ilustrasi pada selembar kantong kertas untuk membuat boneka.

    Dán hồ hoặc băng keo mỗi hình minh họa lên một cái bao giấy để làm con rối.

Thêm

Bản dịch "lem" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch