Phép dịch "keponakan" thành Tiếng Việt
cháu, cháu gái là các bản dịch hàng đầu của "keponakan" thành Tiếng Việt.
keponakan
-
cháu
nounDugaanku, dia sedang bersama keponakanmu yang kurang ajar itu.
Tôi đoán, cậu ấy đang ở với cô cháu ranh mãnh của cô.
-
cháu gái
Kuharap kau di sini untuk memenuhi sumpahmu pada keponakanku.
Ta cho là ngươi tới đây để thực hiện lời ngươi hứa với cháu gái ta.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " keponakan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm