Phép dịch "kencing" thành Tiếng Việt
đái, tiểu tiện, đi đái là các bản dịch hàng đầu của "kencing" thành Tiếng Việt.
kencing
-
đái
verbBalik sewaktu aku masih bisa kencing dengan lurus.
Cái thời mà tôi còn đái được thẳng đứng.
-
tiểu tiện
verbJangan terkejut jika anjing Anda terkencing-kencing sewaktu ia menyambut Anda dengan senang.
Tiểu tiện trong lúc nó mừng quấn quýt là bình thường; đó là phản ứng tự nhiên của chó.
-
đi đái
-
tiểu
adjective verbAku tak ingin mencabut gigi dan menjual kencing kuda sebagai tonik.
Tôi không muốn nhổ răng, không muốn bán nước tiểu ngựa như thuốc bổ thần kỳ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kencing " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "kencing" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lậu mủ
-
nước tiểu · nước đái
-
Lậu mủ
Thêm ví dụ
Thêm