Phép dịch "insomnia" thành Tiếng Việt

mất ngủ, Mất ngủ là các bản dịch hàng đầu của "insomnia" thành Tiếng Việt.

insomnia
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • mất ngủ

    noun

    Bukankah kamu mengidap insomnia?

    Không phải là em bị chứng mất ngủ à?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " insomnia " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Insomnia
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • Mất ngủ

    Insomnia kronis, yang berlangsung selama lebih dari sebulan, sering berkaitan dengan berbagai problem yang lebih serius, termasuk depresi.

    Tình trạng mất ngủ kinh niên, kéo dài hơn một tháng, thường có liên quan đến những bệnh nặng hơn như bệnh trầm cảm.

Thêm

Bản dịch "insomnia" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch