Phép dịch "hapus" thành Tiếng Việt

lau, chùi, xoá là các bản dịch hàng đầu của "hapus" thành Tiếng Việt.

hapus
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • lau

    verb

    Sang ayah mengintip melalui jendela dan melihat pasangan muda ini saling menghapus air mata.

    Người cha liếc nhìn ra cửa sổ và thấy hai người đang lau nước mắt cho nhau.

  • chùi

    verb
  • xoá

    verb

    Sekali sebuah ide tertanam di otak, akan sulit untuk menghapusnya.

    Một khi ý tưởng đã ăn sâu vào trí não, hầu như không thể xoá nó đi được.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chùi sạch
    • lau sạch
    • loại bỏ
    • xoá bỏ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hapus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "hapus" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hapus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch