Phép dịch "dari mana" thành Tiếng Việt

từ chỗ nào, từ nơi nào, từ đâu là các bản dịch hàng đầu của "dari mana" thành Tiếng Việt.

dari mana
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • từ chỗ nào

    Dari mana kau melihat dunia terbentuk, Sementara tak ada apapun yang diciptakan?

    Ngài nhìn nó từ chỗ nào? Lúc đấy chưa có gì cả.

  • từ nơi nào

    Kalian datang dari mana?

    Cậu từ nơi nào tới đây?

  • từ đâu

    Bocah petani itu lupa siapa dia dan dari mana dia berasal.

    Thằng nhà quê đó đã quên mất mình đến từ đâu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dari mana " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dari mana" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dari mana" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch