Phép dịch "cucu" thành Tiếng Việt
cháu, gái, cháu ngoại là các bản dịch hàng đầu của "cucu" thành Tiếng Việt.
cucu
noun
-
cháu
nounKakek dan ayah kemudian saling membaptiskan dan banyak cucunya.
Sau đó, ông nội và người cha làm phép báp têm cho nhau và cho rất nhiều cháu.
-
gái
nounSekarang, putri-putri kami sudah menikah, tiga di antaranya telah memberi kami cucu.
Hiện nay, năm con gái tôi đều lập gia đình và ba người đã có con.
-
cháu ngoại
Begitu juga dengan Ibu baptis dari cucu di masa depanku.
Và là mẹ đỡ đầu cho cháu ngoại tương lai của ta.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cháu nội
- cháu trai
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cucu " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cucu"
Các cụm từ tương tự như "cucu" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hậu duệ
Thêm ví dụ
Thêm