Phép dịch "capek" thành Tiếng Việt

mệt, mỏi, mệt mỏi là các bản dịch hàng đầu của "capek" thành Tiếng Việt.

capek
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • mệt

    adjective

    Aku sudah tua, itu benar, dan Tuhan tahu aku capek.

    Tôi già rồi, đúng thế, Chúa biết là tôi đã mệt.

  • mỏi

    adjective

    Kalau saya kecapekan, saya jadi gampang marah pada suami saya, Carlo.

    Khi quá mệt mỏi, tôi thường bực bội và mất kiên nhẫn với chồng mình là anh Carlo.

  • mệt mỏi

    adjective

    Kalau saya kecapekan, saya jadi gampang marah pada suami saya, Carlo.

    Khi quá mệt mỏi, tôi thường bực bội và mất kiên nhẫn với chồng mình là anh Carlo.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " capek " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "capek" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch