Phép dịch "bidan" thành Tiếng Việt
bà mụ, bà đỡ, bà đỡ đẻ là các bản dịch hàng đầu của "bidan" thành Tiếng Việt.
bidan
-
bà mụ
nounBahkan, ada dua jenis kalong yang sewaktu melahirkan dibantu ”bidan”, maksudnya kalong betina lain.
Có hai loài dơi ăn quả mà dơi cái có thể nhận sự hỗ trợ của “bà mụ” vào thời điểm sinh nở.
-
bà đỡ
nounPara bidan berkata dia punya waktu sebulan lagi atau kurang.
Các bà đỡ nói cô ấy có một tháng hoặc ít hơn
-
bà đỡ đẻ
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bidan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm