Phép dịch "bangsa" thành Tiếng Việt

quê hương, quốc gia, tổ quốc là các bản dịch hàng đầu của "bangsa" thành Tiếng Việt.

bangsa noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • quê hương

    noun

    Dia membawa semua bangsaku menjadi pengikut Tuhan, Allah Israel tanpa penyesalan.

    Cô ấy dâng hiến quê hương tôi cho lãnh chúa của Israel... không hối tiếc.

  • quốc gia

    noun

    Bangsa-bangsa di dunia ini membiarkan kelebihan makanan membusuk sementara penduduk mereka mati kelaparan.

    Các quốc gia để thực phẩm dư thừa bị hư trong khi dân chúng chết đói.

  • tổ quốc

    noun

    Warga di banyak negeri diwajibkan untuk bersumpah membela tanah air mereka, menyanyikan lagu kebangsaan, atau memberikan salut kepada bendera nasional.

    Công dân của nhiều nước phải thề trung thành với tổ quốc bằng cách đọc lời tuyên thệ, hát quốc ca hoặc chào cờ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nước
    • quốc
    • 國家
    • đất nước
    • dân tộc
    • nhà nước
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bangsa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "bangsa" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bangsa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch