Phép dịch "Utara" thành Tiếng Việt
bắc, bắc, hướng bắc là các bản dịch hàng đầu của "Utara" thành Tiếng Việt.
Utara
-
bắc
adjective nounmột trong các hướng chính của la bàn
Besar dan dari Utara, berukuran 2 kali biasanya.
Sóng lớn và đến từ hướng bắc, kích cỡ gấp đôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Utara " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
utara
adjective
noun
-
bắc
nounDia melarikan diri ke utara dan mendatangi kami untuk perlindungan.
Cô ấy chạy về phương bắc và đến tìm chỗ trú ẩn nơi bọn ta.
-
hướng bắc
Sebuah taksi perahu akan membawa Anda ke pantai di ujung utara.
Xe taxi sẽ đưa mọi người tới bãi biển ở hướng Bắc.
-
phuong bac
noun -
phía bắc
Saya nak awak hantar saya ke gunung utara.
Tôi muốn anh đưa tôi tới vùng núi phía Bắc.
Hình ảnh có "Utara"
Các cụm từ tương tự như "Utara" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bắc cực
-
Vịt mốc
-
chí tuyến bắc
-
biển bắc
-
Bắc Ireland
-
bắc mỹ
-
Quần đảo Bắc Mariana
-
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Thêm ví dụ
Thêm