Phép dịch "Sinonim" thành Tiếng Việt

Tên đồng nghĩa, từ đồng nghĩa, từ là các bản dịch hàng đầu của "Sinonim" thành Tiếng Việt.

Sinonim
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • Tên đồng nghĩa

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Sinonim " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

sinonim
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • từ đồng nghĩa

    Kata-kata yang bersinonim menambah pening kepala.

    Từ đồng nghĩa cũng là một vấn đề đau đầu.

  • từ

    conjunction verb noun

    Keloyalan, yang bersinonim dengan kebaikan hati yang penuh kasih, juga mengandung makna saling memberi dan menerima.

    Đồng nghĩa với sự nhân từ đầy yêu thương, sự trung thành cũng hàm ý một quan hệ hỗ tương mạnh mẽ.

  • Từ đồng nghĩa

    pemandangan

    Kata-kata yang bersinonim menambah pening kepala.

    Từ đồng nghĩa cũng là một vấn đề đau đầu.

  • đồng nghĩa

    adjective

    Dalam arti yang kedua ini, ”konteks” bersinonim dengan ”latar belakang”.

    Theo định nghĩa thứ hai, văn cảnh đồng nghĩa với “bối cảnh”.

Thêm

Bản dịch "Sinonim" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch