Phép dịch "Mulut" thành Tiếng Việt

Miệng, miệng, mồm là các bản dịch hàng đầu của "Mulut" thành Tiếng Việt.

Mulut
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • Miệng

    Ia menyatakan, ”Mulut orang adil-benar adalah yang mengucapkan hikmat dengan suara rendah.”

    Ông nói: ‘‘Miệng người công chính niệm lẽ khôn ngoan”.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Mulut " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

mulut noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • miệng

    noun

    Segera setelah kau buka mulutmu, Tiffany mulai ragu apakah ia mau.

    Ngay khi anh mở miệng, Tiffany bắt đầu băn khoăn về ý muốn ngủ với anh.

  • mồm

    noun

    Ian, mengapa kau harus bekerja mulut saat Anda berbicara dengan kami?

    Ian, Sao không dùng mồm thật để nói chuyện?

Các cụm từ tương tự như "Mulut" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Mulut" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch