Phép dịch "Layar" thành Tiếng Việt
Buồm, buồm, màn hình là các bản dịch hàng đầu của "Layar" thành Tiếng Việt.
Layar
-
Buồm
BERLAYAR seorang diri di laut lepas dapat sangat melelahkan.
DONG BUỒM một mình trên biển cả có thể kiệt sức.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Layar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
layar
noun
-
buồm
nounMereka mengatakan kepada saya dia pergi ke laut, kusut di layar.
Họ kể với tôi anh ta ở trên mạn thuyền. Đã bị rối vào cánh buồm.
-
màn hình
Anda seharusnya melihat pekerjaan bank adegan baku tembak di layar plasma saya!
Cậu phải coi cái màn cướp ngân hàng bắn tá lả trên màn hình plasma của tôi.
-
thuyền buồm
Dua tahun lalu, ayahnya, Grant membawa keluarga berlayar di akhir minggu.
Hai năm trước, cha của cô bé, Grant dắt gia đình đi dạo thuyền buồm cuối tuần.
Các cụm từ tương tự như "Layar" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Toàn màn hình
-
đi tàu thủy
-
Hình chụp màn hình
-
Thêm ảnh chụp màn hình
-
Màn hình cảm ứng
-
Thuyền buồm
-
Đồng hồ thông minh
Thêm ví dụ
Thêm