Phép dịch "Garis" thành Tiếng Việt
đường thẳng, dòng, hàng là các bản dịch hàng đầu của "Garis" thành Tiếng Việt.
Garis
-
đường thẳng
Garisnya harus benar-benar lurus, atau akan ku pukul jari-jari kalian.
Các đường thẳng phải thật thẳng, nếu không sẽ bị đánh 5 lần vào khớp tay.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Garis " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
garis
-
dòng
nounNama saya menghormati garis keturunan leluhur ayah saya.
Họ của tôi vinh danh dòng họ của cha tôi.
-
hàng
nounAku tidak tahu, tapi kita harus segera keluar dari belakang garis musuh, dan kembali ke garis depan, pronto.
Không biết, nhưng ta sẽ thoát phía sau hàng rào địch, trở lại CP, ngay lập tức.
-
dòng, đường
-
đường thẳng
Maksud saya, saya jarang menemukan garis yang serata itu.
Tôi muốn nói rằng tôi hiếm khi nào thấy đường thẳng nào bằng phẳng như vậy.
Các cụm từ tương tự như "Garis" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đường xu hướng
-
dấu sổ ngược · xuyệc ngược
-
Kinh độ
-
đường cao-thấp
-
chí tuyến nam
-
chí tuyến bắc
-
thước đứng
-
đoạn thẳng
Thêm ví dụ
Thêm