Phép dịch "Frasa" thành Tiếng Việt

cụm từ, cụm từ là các bản dịch hàng đầu của "Frasa" thành Tiếng Việt.

Frasa
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • cụm từ

    noun

    Frasa yang digunakan pria muda ini secara harfiah berarti ”putra belial (tidak berguna)”.

    Người đầy tớ dùng một cụm từ có nghĩa đen là “con trai của bê-li-an (sự vô dụng)”.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Frasa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

frasa
+ Thêm

Từ điển Tiếng Indonesia-Tiếng Việt

  • cụm từ

    noun

    Saya menekankan frasa “terapkanlah itu” dalam hubungan dengan roh wahyu.

    Tôi nhấn mạnh cụm từ “hãy sử dụng ân tứ đó” liên quan đến tinh thần mặc khải.

Thêm

Bản dịch "Frasa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch