Phép dịch "nyom" thành Tiếng Việt

ép, ấn, vết là các bản dịch hàng đầu của "nyom" thành Tiếng Việt.

nyom verb noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hungary-Tiếng Việt

  • ép

    noun

    Mit gondolnak, mi történik, ha a közepénél nyomjuk meg?

    Vì vậy bạn nghĩ sao nếu tôi ép chặt nó ở giữa?

  • ấn

    verb noun

    De ha nyomot is akarsz hagyni a világban, akkor tehetségesnek kell lenned.

    Nhưng nếu muốn để lại dấu ấn trên thế giới, thì phải có tài.

  • vết

    noun

    Ahol keménnyé válik a talaj, ezt a nyomot is elvesztettük.

    Mặt đường mòn trở nên cứng như đất nện nên vết bánh xe cũng không còn nữa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nyom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Nyom
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hungary-Tiếng Việt

  • Vết

    Nyoma sem volt felhőnek, vagy párának az ég végtelenén.

    Không hề có dấu vết của mây hay cả sương mù trên bầu trời vô tận.

Các cụm từ tương tự như "nyom" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "nyom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch