Phép dịch "drapo" thành Tiếng Việt
cột cờ, cờ, lá cờ là các bản dịch hàng đầu của "drapo" thành Tiếng Việt.
drapo
-
cột cờ
De zanmi yo mache depase poto kote drapo peyi a deplwaye a nan yon bèl ti briz.
Hai người bạn này bước ngang qua cột cờ nơi mà lá cờ của quốc gia họ đang tung bay trong gió.
-
cờ
nounSe sa k fè mwen te sispann salye drapo e m te sispann chante im nasyonal.
Vì thế, tôi ngừng chào cờ và ra dấu bài quốc ca.
-
lá cờ
nounDilcia di: “Menm drapo a nan tanp lan raple nou pou nou fidèl.
Dilcia nói: “Ngay cả lá cờ tại đền thờ cũng nhắc nhở chúng tôi phải trung thành.
-
quốc kỳ
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " drapo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm