Phép dịch "gorile" thành Tiếng Việt

gorilla, Khỉ đột là các bản dịch hàng đầu của "gorile" thành Tiếng Việt.

gorile
+ Thêm

Từ điển Tiếng Croatia-Tiếng Việt

  • gorilla

    Psa vodiča za slepe ili gorilu koja govori.

    Mắt Chó hay 1 con gorilla biết nói?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gorile " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Gorile
+ Thêm

Từ điển Tiếng Croatia-Tiếng Việt

  • Khỉ đột

    là một chi linh trưởng thuộc họ người, động vật ăn cỏ sống trong rừng rậm châu Phi, là giống lớn nhất trong bộ linh trưởng còn tồn tại

    Gorila 32, pet po svakom prstu.

    Khỉ đột có 32, mỗi ngón tay có 5.

Các cụm từ tương tự như "gorile" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "gorile" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch