Phép dịch "wata" thành Tiếng Việt

mặt trăng, tháng, trăng là các bản dịch hàng đầu của "wata" thành Tiếng Việt.

wata noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hausa-Tiếng Việt

  • mặt trăng

    proper

    Rana, wata, da kuma taurari suka soma “bada haske a bisa duniya.”

    Mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao giờ đây “soi sáng đất”.

  • tháng

    noun

    Mutane ba sa ganin aikin da bawa mai-kula da lissafin kuɗi yake yi a ƙarshen wata.

    Có ai thấy anh phụ trách kế toán điền những giấy tờ cần thiết vào cuối mỗi tháng?

  • trăng

    noun

    Rana, wata, da kuma taurari suka soma “bada haske a bisa duniya.”

    Mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao giờ đây “soi sáng đất”.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " wata " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "wata" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "wata" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch