Phép dịch "tribo" thành Tiếng Việt
bộ lạc, bộ tộc, 部落 là các bản dịch hàng đầu của "tribo" thành Tiếng Việt.
tribo
noun
masculine
ngữ pháp
-
bộ lạc
nounOs gatosombras e as tribos dos outeiros son a menor das vosas preocupacións.
Miêu Ảnh và lũ bộ lạc đó là những thứ cuối cùng ngươi nên lo lắng.
-
bộ tộc
Uniu cen tribos enfrontadas.
Hắn thống nhất 100 bộ tộc xung đột với nhau.
-
部落
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tribo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Tribo
-
Bộ lạc
Os gatosombras e as tribos dos outeiros son a menor das vosas preocupacións.
Miêu Ảnh và lũ bộ lạc đó là những thứ cuối cùng ngươi nên lo lắng.
-
tông
nouncategoría de taxon entre familia e xénero
Thêm ví dụ
Thêm