Phép dịch "ter" thành Tiếng Việt
cầm, giữ, nắm là các bản dịch hàng đầu của "ter" thành Tiếng Việt.
ter
verb
ngữ pháp
-
cầm
verb nouna tableta, as chaves do coche ou o que teñan na man.
máy tính bảng, chìa khóa hoặc bất cứ thứ gì bạn đang cầm.
-
giữ
verbE tamén temos unha patente pendiente con estes sistemas, que está en posesión da comunidade.
Và bảng quyền của các hệ thống này cũng được đăng ký và được giữ bởi cộng đồng.
-
nắm
Sempre tivo todo baixo control e sempre o terá.
Ngài đã và sẽ luôn nắm quyền kiểm soát.
-
có
verbA maioría das guitarras teñen seis cordas.
Đa số các đàn ghi ta có sáu dây.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "ter" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
xảy ra
-
tôi đang khát
-
Điều khoản cấp phép phần mềm Microsoft
-
điều khoản cấp phép
-
tôi đói
-
tôi không có tiền
Thêm ví dụ
Thêm