Phép dịch "saol" thành Tiếng Việt

đời sống, thế giới, 世界 là các bản dịch hàng đầu của "saol" thành Tiếng Việt.

saol noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ai-len-Tiếng Việt

  • đời sống

    noun

    Tá sé ag iarraidh go mbainimid taitneamh as an saol.

    Ngài muốn chúng ta có đời sống hạnh phúc.

  • thế giới

    noun

    Beidh an saol an-difriúil ó shaol an lae inniu.

    Họ sẽ được sống trong thế giới rất khác với ngày nay.

  • 世界

    noun
  • sự sống

    Tá sé níos tábhachtaí comhairle Dé a leanúint ná dul ina aghaidh le fad a chur lenár saol.

    Việc vâng lời Đức Chúa Trời quan trọng hơn là cố kéo dài sự sống bằng cách bất tuân với ngài.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " saol " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "saol" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch