Phép dịch "leon" thành Tiếng Việt
con sư tử đực, sư tử, 獅子 là các bản dịch hàng đầu của "leon" thành Tiếng Việt.
leon
verb
noun
masculine
ngữ pháp
-
con sư tử đực
-
sư tử
nounCén fáth nach raibh faitíos ar Dháiví roimh an leon, an béar, ná an fathach?
Tại sao Đa-vít không sợ sư tử, gấu và tên khổng lồ?
-
獅子
noun -
con sư tử
Bhí air ordú a thabhairt dá chuid fear, Dainéil a chaitheamh isteach in uaimh ina raibh leoin fhíochmhara.
Đa-ri-út đành truyền lệnh ném Đa-ni-ên vào hầm chứa đầy những con sư tử hung dữ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " leon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Leon
proper
masculine
ngữ pháp
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Leon" trong từ điển Tiếng Ai-len - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Leon trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "leon"
Các cụm từ tương tự như "leon" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bong gân
-
sierra leone
-
Tiểu Sư
-
Lev Davidovich Trotsky
-
Sư Tử
-
Sư Tử · sư tử
-
Sierra Leone
Thêm ví dụ
Thêm