Phép dịch "colm" thành Tiếng Việt

chim bồ câu, sẹo, vết sẹo là các bản dịch hàng đầu của "colm" thành Tiếng Việt.

colm noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ai-len-Tiếng Việt

  • chim bồ câu

    noun

    D’oscail na flaithis, agus tháinig spiorad Dé anuas air i riocht choilm.

    Lập tức, các tầng trời mở ra và thần khí Đức Chúa Trời ngự trên ngài như chim bồ câu.

  • sẹo

    noun
  • vết sẹo

  • bồ câu

    noun

    Dúirt Íosa leo siúd a bhí ag díol na gcolm: ‘Tógaigí na rudaí sin as an áit seo!

    Chúa Giê-su nói với những người bán bồ câu: “Hãy đem những thứ này ra khỏi đây!

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " colm " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Colm
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ai-len-Tiếng Việt

  • Họ Bồ câu

Các cụm từ tương tự như "colm" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "colm" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch