Phép dịch "vomir" thành Tiếng Việt
thổ, nôn mửa, nôn là các bản dịch hàng đầu của "vomir" thành Tiếng Việt.
vomir
verb
ngữ pháp
Régurgiter le contenu de l'estomac.
-
thổ
verbNotre patiente, qui boit quelques verres très souvent. Vomit du sang avant de s'évanouir pendant un voyage en Chine.
Bệnh nhân luôn nốc rượu vào những dịp đâu đâu thổ huyết và bất tỉnh trở về từ chuyến đi Trung Quốc.
-
nôn mửa
Le thé, j'en ai pris une fois, et j'ai tout vomi
Chỉ một lần duy nhất tôi uống trà, tôi đã nôn mửa.
-
nôn
On dirait que la plage a vomi dessus.
Nhìn cứ như biển nôn lên nó ấy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mửa
- ói
- tứa
- ặc
- ụa
- ựa
- phụt
- sặc
- ối
- trớ
- ghét bỏ
- nôn ọe
- phun ra
- tuôn ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vomir " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "vomir" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mửa · như vomissure · nôn
-
ọc
-
mửa · như vomissure · nôn
Thêm ví dụ
Thêm