Phép dịch "voile" thành Tiếng Việt

buồm, màn, voan là các bản dịch hàng đầu của "voile" thành Tiếng Việt.

voile noun masculine feminine ngữ pháp

Pièce de tissu assurant la propulsion des navires (1) : [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • buồm

    noun

    Pièce de tissu assurant la propulsion des navires (1) :

    Bingham et un groupe de jeunes filles fabriquent des voiles lorsque le vent change de direction.

    Bingham và một nhóm thiếu nữ làm ra các cánh buồm khi gió đổi hướng.

  • màn

    noun

    (nghĩa bóng) màn, bức màn [..]

    Nous sommes venus sur cette terre avec un voile d’oubli.

    Chúng ta đã đến thế gian này với một bức màn che trí nhớ.

  • voan

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • váng
    • cánh buồm
    • đám mờ
    • thuyền buồm
    • sa
    • bao màng
    • bức màn
    • chàng mạng
    • diềm bơi
    • khăn trùm
    • lá buồm
    • mạng che mặt
    • mạng che mặt lên
    • thể thao thuyền buồm
    • tàu buồm
    • vải trùm
    • áo mỏng
    • Buồm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " voile " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "voile"

Các cụm từ tương tự như "voile" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bỏ đi · chuồn
  • che · che lấp · che mạng · che đậy · phình ra · trang bị buồm · trùm khăn · trùm vải
  • vênh
  • bị che mờ · che mạng · khàn đi · mờ đi · vênh đi đảo · đảo
  • sa
  • cúa · vòm mềm
  • rời khỏi
  • bị che · bị ám · che mạng · có mù · khàn · không rõ · không rõ ý · mờ · trùm vải · vênh · đảo · ẩn khuất
Thêm

Bản dịch "voile" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch