Phép dịch "ville" thành Tiếng Việt
thành phố, phố, tỉnh là các bản dịch hàng đầu của "ville" thành Tiếng Việt.
ville
noun
feminine
ngữ pháp
Zone urbaine fortement peuplée dans laquelle se concentre la majorité des activités humaines d’un pays [..]
-
thành phố
nounétablissement humain [..]
Nous avons fait un tour de la ville en voiture.
Chúng tôi đi dạo một vòng quanh thành phố bằng xe hơi.
-
phố
nounNous avons fait un tour de la ville en voiture.
Chúng tôi đi dạo một vòng quanh thành phố bằng xe hơi.
-
tỉnh
nounToute la ville est au courant de ce scandale.
Bây giờ tỉnh thành truyền ra khắp nơi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thành
- tinh
- châu thành
- thành thị
- thị thành
- tỉnh thành
- 城埔
- thị trấn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ville " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Ville
-
Thành phố
Nous avons fait un tour de la ville en voiture.
Chúng tôi đi dạo một vòng quanh thành phố bằng xe hơi.
Hình ảnh có "ville"
Các cụm từ tương tự như "ville" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thành phố Hồ Chí Minh
-
Khu phố cổ của Warszawa
-
thành phố có hàng triệu người
-
Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
-
đô thị vệ tinh
-
thị chính · thị sảnh · tòa thị chính · đô sảnh
-
thành phố cảng
-
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Thêm ví dụ
Thêm