Phép dịch "vieux" thành Tiếng Việt

cũ, già, lão là các bản dịch hàng đầu của "vieux" thành Tiếng Việt.

vieux adjective noun masculine ngữ pháp

(Pour un objet ou un concept) Qui a existé pendant une période de temps relativement longue. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • adjective

    Mon stylo est vieux. J'en veux un nouveau.

    Cây bút của tôi đã rồi. Tôi muốn một cái mới.

  • già

    adjective

    J'ai rencontré une vieille femme.

    Tôi gặp một bà già.

  • lão

    adjective

    Mais un vieux majordome cassé et plié devra faire l'affaire.

    Nhưng một lão quản gia già, khánh kiệt, thọt chân vẫn đủ khả năng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cổ
    • người già
    • cựu
    • tra
    • bố già
    • bố mẹ già
    • cái cũ
    • cũ càng
    • cũ kĩ
    • cố cựu
    • cụ già
    • cựu trào
    • già cả
    • già lão
    • già nua
    • già đời
    • lâu trong nghề
    • ông lão
    • đồ cũ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " vieux " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "vieux"

Các cụm từ tương tự như "vieux" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "vieux" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch