Phép dịch "unifier" thành Tiếng Việt

hợp nhất, thống nhất là các bản dịch hàng đầu của "unifier" thành Tiếng Việt.

unifier verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • hợp nhất

    Quoique disséminés parmi les nations, ils ont été unifiés et organisés.

    Dù sống rải rác giữa các nước, họ được hợp nhất trong một tổ chức.

  • thống nhất

    verb

    J'ai rêvé d'un Japon unifié d'un pays fort et indépendant et moderne.

    Ta đã mơ về một nước Nhật Bản thống nhất.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " unifier " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "unifier" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "unifier" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch