Phép dịch "tyran" thành Tiếng Việt

bạo chúa, tiếm chủ, chim đớp ruồi Mỹ là các bản dịch hàng đầu của "tyran" thành Tiếng Việt.

tyran noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • bạo chúa

    noun

    Cette lame a tranché la tête de rois, d'empereurs, de seigneurs et de tyrans.

    Lưỡi kiếm này đã cắt đầu bao vị vua, hoàng đế, lãnh chúabạo chúa.

  • tiếm chủ

    (sử học) tiếm chủ

  • chim đớp ruồi Mỹ

    (động vật học) chim đớp ruồi Mỹ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kẻ bạo ngược
    • kẻ chuyên chế
    • Bạo chúa
    • vua chuyên chế
    • 暴主
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tyran " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "tyran" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch