Phép dịch "troupes" thành Tiếng Việt
binh đội, quân, quân lính là các bản dịch hàng đầu của "troupes" thành Tiếng Việt.
troupes
noun
feminine
ngữ pháp
forces (militaires)
-
binh đội
-
quân
nounNous pouvons seulement espérer que le gouvernement décide de retirer ses troupes.
Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân.
-
quân lính
nounElle a suivi les troupes jusqu'au front et y est morte.
Cô ấy theo quân lính ra mặt trận và chết rồi.
-
quân đội
nounVotre Excellence n'a plus qu'à déplacer ses troupes au bon moment.
Thưa ngài, chỉ cần điều quân đội đúng lúc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " troupes " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "troupes" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thoái binh
-
Xe bọc thép chở quân
-
thiếu sinh quân
-
cầm quân
-
binh sĩ
-
tinh binh
-
diễn binh · duyệt binh
-
thoái binh
Thêm ví dụ
Thêm