Phép dịch "trop" thành Tiếng Việt

quá, già, cực là các bản dịch hàng đầu của "trop" thành Tiếng Việt.

trop adverb

À un plus grand degré qu'attendu, garanti ou voulu. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • quá

    verb

    Je suis d'accord avec l'opinion que l'immobilier est trop cher.

    Tôi đồng ý với ý kiến rằng bất động sản bị định giá quá cao.

  • già

    adjective pronoun noun

    Vaughn a été beaucoup trop intelligent.

    Vaughn có vẻ cáo già hơn trước.

  • cực

    adverb

    Je respecte trop cette fonction pour continuer.

    Tôi cực kỳ tôn trọng văn phòng này nên không cho phép việc này tiếp tục diễn ra.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chết
    • thùng
    • lủn
    • ngậy
    • lòm
    • chúa
    • bỏ đời
    • sự dư thừa
    • sự quá nhiều
    • sự thừa
    • qua
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " trop " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "trop" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "trop" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch