Phép dịch "toile" thành Tiếng Việt

vải, tranh vải, mạng nhện là các bản dịch hàng đầu của "toile" thành Tiếng Việt.

toile noun feminine ngữ pháp

Textile extrêmement dense utilisé comme surface pour peindre. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • vải

    noun

    Parce qu'un drap de toile protège parfaitement la poudre et pour bien moins cher.

    vải buồm bảo vệ thuốc súng rất tốt và rẻ hơn nhiều.

  • tranh vải

    (hội họa) vải vẽ; tranh vải [..]

    pour l'énergie des toiles de Turner aperçues par le télescope,

    với bức tranh vải Turner sinh động do Hubble khám phá ra,

  • mạng nhện

    noun

    La soie ampullacée mineure est utilisée dans la construction de la toile.

    Tơ nhỏ ampullate dùng trong cấu trúc mạng nhện.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • màn
    • lều
    • buồm căng
    • bệnh nấm mạng
    • lưới đánh ác thú
    • phối cảnh
    • vạt trước
    • vải giường
    • vải vẽ
    • Vải bạt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " toile " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Toile proper feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • mạng

    noun proper

    La soie ampullacée mineure est utilisée dans la construction de la toile.

    Tơ nhỏ ampullate dùng trong cấu trúc mạng nhện.

Hình ảnh có "toile"

Các cụm từ tương tự như "toile" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "toile" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch