Phép dịch "terrestre" thành Tiếng Việt
cạn, quả đất, trên cạn là các bản dịch hàng đầu của "terrestre" thành Tiếng Việt.
terrestre
adjective
masculine
ngữ pháp
relatif à la planète Terre
-
cạn
Leurs ancêtres vivaient en mer, mais leur existence est maintenant terrestre.
Tổ tiên chúng đến từ biển, nhưng giờ hầu hết chúng đã chấp nhận sống trên cạn.
-
quả đất
(thuộc) quả đất
-
trên cạn
Leurs ancêtres vivaient en mer, mais leur existence est maintenant terrestre.
Tổ tiên chúng đến từ biển, nhưng giờ hầu hết chúng đã chấp nhận sống trên cạn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trên đời
- trần tục
- đường bộ
- ở thế gian
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " terrestre " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "terrestre" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bộ chiến
-
bụi hồng
-
Độ từ thiên
-
địa cực
-
lớp vỏ · vỏ trái đất
-
độ từ thiên
-
Đảo cực địa từ
-
Xích đạo · xích đạo
Thêm ví dụ
Thêm