Phép dịch "tari" thành Tiếng Việt

khô cạn, cạn, kiệt là các bản dịch hàng đầu của "tari" thành Tiếng Việt.

tari verb masculine ngữ pháp

(Pour une vache, chèvre, etc.) Qui ne produit pas ou plus de lait.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • khô cạn

    des choses se tarissent et de nouvelles sont créées.

    một số thứ khô cạn đi, một số thứ mới được hình thành.

  • cạn

    Adjectival; Verbal

    des choses se tarissent et de nouvelles sont créées.

    một số thứ khô cạn đi, một số thứ mới được hình thành.

  • kiệt

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tari " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "tari" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cạn · cạn đi kiệt đi · khô cạn · khô cạn đi · kiệt đi · làm cạn
  • cạn · cạn đi kiệt đi · khô cạn · khô cạn đi · kiệt đi · làm cạn
Thêm

Bản dịch "tari" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch