Phép dịch "tête" thành Tiếng Việt

đầu, mũ, đầu óc là các bản dịch hàng đầu của "tête" thành Tiếng Việt.

tête noun feminine ngữ pháp

Position dominante ou la plus en avant dans une course ou une compétition. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • đầu

    noun

    La partie du corps d'un animal ou d'un humain qui contient le cerveau, la bouche, et les principaux récepteurs sensoriels.

    Comme de l'eau versée sur la tête d'un canard.

    Nườc đổ đầu vịt.

  • noun

    Beaucoup ont eu leur tête qui ont sautée pendant leur sommeil.

    Nhiều thằng chết khi đang ngủ chỉ vì tháo đấy

  • đầu óc

    noun

    Laissons le sang de nos enfants pur et leurs têtes vides.

    Hãy giữ cho máu của con cháu ta trong sạch và đầu óc chúng ngây thơ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thủ
    • sỏ
    • khẩu
    • ngọn
    • chỏm
    • trốc
    • cú đánh đầu
    • người cứng đầu
    • vẻ mặt
    • đầu người
    • đầu súc vật
    • Đầu
    • óc
    • cái đầu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tête " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "tête"

Các cụm từ tương tự như "tête" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tête" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch